Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 池

池

chí
Âm Hán-Việt: trì
HSK 3.0 cấp 5
ao, hồ, bể
pool; pond

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Ví dụ câu

池里的水很清,能看见小鱼。

Chí lǐ de shuǐ hěn qīng, néng kànjiàn xiǎo yú.

Nước trong ao rất trong, có thể thấy cá nhỏ.

The water in the pond is so clear you can see the little fish.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「池」