Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 冲

冲

chōng
Âm Hán-Việt: xung
HSK 3.0 cấp 5
xông vào; dội nước
to dash against

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 冲 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 衝 · 沖.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa chính là lao tới, xông vào: “冲进房间” (xông vào phòng). Nghĩa thứ hai là dội, xả nước, pha bằng nước sôi, như pha cà phê, dội nhà vệ sinh. Ghép: “冲动” (bốc đồng).

Ví dụ câu

他冲进房间。

Tā chōng jìn fángjiān.

Anh ấy xông vào phòng.

He rushed into the room.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「冲」