Danh từ "giấm", gia vị chua làm từ lên men. Hay đi với động từ cho, chấm: chấm sủi cảo với giấm. Nghĩa bóng rất hay gặp: "ăn giấm" (吃 + 醋) nghĩa là ghen tuông trong tình cảm. Bộ "酉" bên trái gặp trong các chữ về đồ lên men như "酒" (rượu), "酱" (tương).
我喜欢在菜里放醋。
Wǒ xǐhuan zài cài lǐ fàng cù.
Tôi thích bỏ giấm vào món ăn.
I like to put vinegar in dishes.