妈妈做家务。
Māma zuò jiāwù.
Mẹ làm việc nhà.
Mom does housework.
"家务" (việc nhà) là danh từ, gần như luôn đi với "做": "做 家务", "帮 妈妈 做 家务". Chỉ việc nội trợ như nấu ăn, giặt giũ, dọn dẹp. Đừng lẫn với "家里" (trong nhà, chỉ nơi chốn).
家务 viết sang phồn thể là 家務 jiā wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.