Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 业务

业务

yè wù
Âm Hán-Việt: nghiệp vụ
HSK 3.0 cấp 5
nghiệp vụ, công việc
business

Ví dụ câu

他的业务能力很强。

Tā de yè wù néng lì hěn qiáng.

Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất mạnh.

His professional ability is very strong.

Cách dùng từ này

"业务" (nghiệp vụ, công việc chuyên môn) là danh từ, hay gặp ở công sở: "业务 能力" (năng lực nghiệp vụ), "业务 水平" (trình độ nghiệp vụ). Trong công ty còn chỉ mảng kinh doanh, giao dịch: "开展 业务" (triển khai hoạt động kinh doanh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

业务 viết sang phồn thể là 業務 yè wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →