他大学毕业后很快就就业了。
Tā dàxué bìyè hòu hěn kuài jiù jiùyè le.
Anh ấy tốt nghiệp đại học xong nhanh chóng có việc làm.
He got a job soon after graduating from university.
"就业" (có việc làm, đi làm) là động từ không mang tân ngữ, cũng làm định ngữ trong "就业 问题", "就业 机会". Hay gặp khi nói sinh viên ra trường: "毕业 后 就业". Tìm việc là "找 工作"; "就业" là trạng thái đã có việc, hay dùng trong tin tức, thống kê.
就业 viết sang phồn thể là 就業 jiù yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.