Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成就

成就

chéng jiù
Âm Hán-Việt: thành tựu
HSK 3.0 cấp 5
thành tựu
accomplishment

Ví dụ câu

他取得了很大的成就。

Tā qǔdéle hěn dà de chéngjiù.

Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn.

He achieved great success.

Cách dùng từ này

"成就" (chéngjiù, thành tựu) chủ yếu là danh từ, hay đi với "取得": "取得 了 很大 的 成就"; cũng gặp "伟大 的 成就", chéngjiùgǎn (cảm giác thành tựu). Khác "成果": "成果" là thành quả cụ thể của một việc (nghiên cứu, lao động), còn "成就" là thành tựu lớn, đánh giá cả một quá trình, sự nghiệp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →