Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成绩

成绩

chéng jì
Âm Hán-Việt: thành tích
HSK 3.0 cấp 3
thành tích, điểm số
grades, results; achievement

Ví dụ câu

她的考试成绩很优秀。

Tā de kǎoshì chéngjì hěn yōuxiù.

Thành tích thi cử của cô ấy rất xuất sắc.

Her exam results are excellent.

Cách dùng từ này

"成绩" (điểm số, thành tích) là danh từ, hay đi với môn học hoặc người: "考试成绩", "他的成绩". Làm chủ ngữ trước tính từ: "成绩 很 好". Động từ đi kèm: "取得" (đạt được): "取得 好成绩". Trong trường học, "成绩" chủ yếu nói kết quả học tập, điểm thi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

成绩 viết sang phồn thể là 成績 chéng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →