她成为了一名医生。
Tā chéng wéi le yì míng yī shēng.
Cô ấy trở thành một bác sĩ.
She became a doctor.
Động từ, trở thành; luôn cần tân ngữ là danh từ: 成为医生, 成为 + 朋友. Không đi với tính từ (muốn nói trở nên đẹp thì dùng 变得). Khác 变成: 变成 nhấn vào sự biến đổi hình dạng, tính chất, còn 成为 nói về việc đạt tới một vai trò, thân phận.
成为 viết sang phồn thể là 成為 chéng wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.