这种行为是不可接受的。
Zhè zhǒng xíngwéi shì bùkě jiēshòu de.
Hành vi này là không thể chấp nhận được.
This kind of behavior is unacceptable.
“行为” (hành vi) là danh từ chỉ cách cư xử, việc làm của một người, thường đi kèm sự đánh giá: “不 文明 的 行为”, “这 种 行为”. Khác “行动”: “行动” là hành động cụ thể và làm được động từ (“开始 行动 吧”), còn “行为” chỉ là danh từ.
行为 viết sang phồn thể là 行為 xíng wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.