Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实行

实行

shí xíng
Âm Hán-Việt: thực hành
HSK 3.0 cấp 5
thực hiện
to implement

Ví dụ câu

学校实行新规定。

Xuéxiào shíxíng xīn guīdìng.

Trường học thực hiện quy định mới.

The school implements new regulations.

Cách dùng từ này

"实行" (thực hiện, áp dụng) là động từ, tân ngữ là chế độ, chính sách, quy định, cách làm: "实行 新 规定". Gần nghĩa "实施": "实行" hay dùng cho chế độ, cách làm áp dụng lâu dài; "实施" thiên về triển khai một kế hoạch cụ thể. Ước mơ, mục tiêu thì không dùng "实行" mà dùng "实现".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实行 viết sang phồn thể là 實行 shí xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →