学校实行新规定。
Xuéxiào shíxíng xīn guīdìng.
Trường học thực hiện quy định mới.
The school implements new regulations.
"实行" (thực hiện, áp dụng) là động từ, tân ngữ là chế độ, chính sách, quy định, cách làm: "实行 新 规定". Gần nghĩa "实施": "实行" hay dùng cho chế độ, cách làm áp dụng lâu dài; "实施" thiên về triển khai một kế hoạch cụ thể. Ước mơ, mục tiêu thì không dùng "实行" mà dùng "实现".
实行 viết sang phồn thể là 實行 shí xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.