比赛正在进行。
Bǐsài zhèngzài jìnxíng.
Trận đấu đang tiến hành.
The competition is underway.
Động từ, nghĩa là tiến hành, đang diễn ra. Điểm đặc biệt: tân ngữ thường là một động từ hai âm tiết mang nghĩa trang trọng, như 进行 调查, 进行 讨论, 进行 比赛. Cũng làm vị ngữ: 比赛 正在 进行. Không dùng với hoạt động đơn giản hằng ngày (không nói 进行 吃饭).
进行 viết sang phồn thể là 進行 jìn xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.