Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不行

不行

bù xíng
Âm Hán-Việt: bất hành
HSK 3.0 cấp 3
không được
won't do

Ví dụ câu

这样做不行。

Zhèyàng zuò bùxíng.

Làm như vậy không được.

It won't work to do it this way.

Cách dùng từ này

“不行” nghĩa là không được, không ổn. Thường đứng cuối câu làm vị ngữ để từ chối hoặc phản đối, sau một việc vừa nêu như “这样做” (làm thế này). Cũng đứng một mình để trả lời khi không đồng ý. Ngoài ra còn nghĩa là kém, không giỏi. Khác “不对” (sai, không đúng): “不对” nói đúng hay sai, còn “不行” nói có được phép, có ổn hay không.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →