Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 干净

干净

gān jìng
Âm Hán-Việt: can tịnh
HSK 3.0 cấp 3
sạch sẽ
clean

Ví dụ câu

这家餐厅又干净又好吃。

Zhè jiā cāntīng yòu gānjìng yòu hǎochī.

Nhà hàng này vừa sạch vừa ngon.

This restaurant is clean and the food is delicious.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

干净 viết sang phồn thể là 乾淨 gān jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →