Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 干燥

干燥

gān zào
Âm Hán-Việt: can táo
HSK 3.0 cấp 6
khô ráo
to dry

Ví dụ câu

天气很干燥。

Tiānqì hěn gānzào.

Thời tiết rất khô.

The weather is very dry.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

干燥 viết sang phồn thể là 乾燥 gān zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →