Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 干扰

干扰

gān rǎo
Âm Hán-Việt: can nhiễu
HSK 3.0 cấp 6
gây nhiễu/quấy rối
to disturb

Ví dụ câu

外界噪音干扰了他的思考。

Wàijiè zàoyīn gānrǎole tā de sīkǎo.

Tiếng ồn bên ngoài đã quấy nhiễu suy nghĩ của anh ấy.

External noise disturbed his thinking.

Cách dùng từ này

“干扰” (quấy nhiễu, gây nhiễu) là động từ, tân ngữ là việc đang làm hoặc người đang làm việc: “干扰 别人 学习”, “干扰了 他的 思考” (làm rối suy nghĩ của anh ấy). Cũng làm danh từ, nhất là nhiễu sóng, nhiễu tín hiệu. Gần nghĩa “打扰” nhưng “打扰” là làm phiền, hay dùng trong lời lịch sự (“打扰 一下”), còn “干扰” là gây cản trở, ảnh hưởng xấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

干扰 viết sang phồn thể là 干擾 gān rǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →