Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彩虹

彩虹

cǎi hóng
Âm Hán-Việt: thái hồng
HSK 3.0 cấp 6
cầu vồng
rainbow

Ví dụ câu

雨后天空出现了彩虹。

Yǔ hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng.

Sau mưa, bầu trời xuất hiện cầu vồng.

After the rain, a rainbow appeared in the sky.

Cách dùng từ này

“彩虹” (cầu vồng) là danh từ, lượng từ “道” hoặc “条”. Động từ hay đi kèm là “出现”, “看到”: “雨后 出现了 彩虹” (sau mưa xuất hiện cầu vồng). Chữ đơn “虹” cũng nghĩa là cầu vồng nhưng là cách viết văn chương; nói chuyện hằng ngày dùng “彩虹”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →