市长为大桥剪彩。
Shìzhǎng wèi dàqiáo jiǎncǎi.
Thị trưởng cắt băng khánh thành cây cầu lớn.
The mayor cut the ribbon for the bridge.
“剪彩” (cắt băng khánh thành) là động từ chỉ nghi lễ cắt dải lụa khi khai trương, khánh thành. Muốn nói cắt băng cho công trình nào thì dùng khung “为…剪彩”, với “为” dẫn ra công trình: “市长 为 大 桥 剪彩” (thị trưởng cắt băng khánh thành cây cầu). Đây là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.