Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彩电

彩电

cǎi diàn
Âm Hán-Việt: thái điện
HSK 3.0 cấp 9
TV màu
color TV

Ví dụ câu

我家买了一台新彩电。

Wǒ jiā mǎi le yì tái xīn cǎi diàn.

Nhà tôi mua một chiếc TV màu mới.

My family bought a new color TV.

Cách dùng từ này

"彩电" (TV màu) là danh từ, cách nói tắt của "彩色 电视机". Lượng từ là "台": "一台 新彩电". Từ này phổ biến thời TV màu còn mới; ngày nay nói chuyện thường chỉ gọi là "电视".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

彩电 viết sang phồn thể là 彩電 cǎi diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →