Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钉子

钉子

dīng zi
Âm Hán-Việt: đinh tử
HSK 3.0 cấp 9
cái đinh
nail

Ví dụ câu

墙上有一个钉子。

Qiáng shàng yǒu yí ge dīngzi.

Trên tường có một cái đinh.

There is a nail on the wall.

Cách dùng từ này

"钉子" (cái đinh) là danh từ, lượng từ là "颗" hoặc "根": "一 颗 钉子". Hay đi với "钉", "拔": "拔 钉子". Nghĩa bóng gặp trong "碰钉子" (bị từ chối, vấp phải trở ngại). Đinh vít thì là "螺丝钉".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钉子 viết sang phồn thể là 釘子 dīng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →