墙上有一个钉子。
Qiáng shàng yǒu yí ge dīngzi.
Trên tường có một cái đinh.
There is a nail on the wall.
"钉子" (cái đinh) là danh từ, lượng từ là "颗" hoặc "根": "一 颗 钉子". Hay đi với "钉", "拔": "拔 钉子". Nghĩa bóng gặp trong "碰钉子" (bị từ chối, vấp phải trở ngại). Đinh vít thì là "螺丝钉".
钉子 viết sang phồn thể là 釘子 dīng zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.