他用铲子挖土。
Tā yòng chǎnzi wā tǔ.
Anh ấy dùng xẻng đào đất.
He digs soil with a shovel.
"铲子" (cái xẻng) là danh từ, lượng từ là "把": "一 把 铲子". Hay đi với "用": "用 铲子 挖 土". Trong bếp, cái xẻng lật thức ăn cũng gọi là "铲子".
铲子 viết sang phồn thể là 鏟子 chǎn zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.