Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铲子

铲子

chǎn zi
Âm Hán-Việt: sản tử
HSK 3.0 cấp 9
cái xẻng
shovel

Ví dụ câu

他用铲子挖土。

Tā yòng chǎnzi wā tǔ.

Anh ấy dùng xẻng đào đất.

He digs soil with a shovel.

Cách dùng từ này

"铲子" (cái xẻng) là danh từ, lượng từ là "把": "一 把 铲子". Hay đi với "用": "用 铲子 挖 土". Trong bếp, cái xẻng lật thức ăn cũng gọi là "铲子".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铲子 viết sang phồn thể là 鏟子 chǎn zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →