Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拉锁

拉锁

lā suǒ
Âm Hán-Việt: lạp toả
HSK 3.0 cấp 9
dây kéo/khóa kéo
zipper

Ví dụ câu

我的书包拉锁坏了。

Wǒ de shūbāo lāsuǒ huài le.

Khóa kéo của ba lô tôi bị hỏng.

The zipper on my backpack is broken.

Cách dùng từ này

"拉锁" (khoá kéo) là danh từ khẩu ngữ, cùng nghĩa lāliàn. Hay đi với "拉上", "拉开", "坏了": "书包拉锁 坏了".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拉锁 viết sang phồn thể là 拉鎖 lā suǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →