Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 船桨

船桨

chuán jiǎng
Âm Hán-Việt: thuyền tương
HSK 3.0 cấp 9
mái chèo
oar

Ví dụ câu

他用船桨划船。

Tā yòng chuán jiǎng huá chuán.

Anh ấy dùng mái chèo chèo thuyền.

He uses an oar to row the boat.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

船桨 viết sang phồn thể là 船槳 chuán jiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →