Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 渔船

渔船

yú chuán
Âm Hán-Việt: ngư thuyền
HSK 3.0 cấp 8
thuyền đánh cá
fishing boat

Ví dụ câu

很多渔船在海上捕鱼。

Hěn duō yúchuán zài hǎi shàng bǔyú.

Nhiều thuyền đánh cá đang đánh bắt trên biển.

Many fishing boats are fishing at sea.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

渔船 viết sang phồn thể là 漁船 yú chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →