他喜欢航海,去过很多国家。
Tā xǐhuan hánghǎi, qùguo hěn duō guójiā.
Anh ấy thích đi biển, đã đến nhiều nước.
He likes sailing and has been to many countries.
“航海” (đi biển, hàng hải) vừa là động từ vừa là danh từ, chỉ việc đi tàu trên biển. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “航海 技术”, “航海 日记”; hoặc sau “喜欢”, “从事”. Phân biệt “航海” (đi biển) với “航空” (hàng không) và “航天” (du hành vũ trụ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.