Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 航海

航海

háng hǎi
Âm Hán-Việt: hàng hải
HSK 3.0 cấp 8
hàng hải/đi biển
to sail the seas

Ví dụ câu

他喜欢航海,去过很多国家。

Tā xǐhuan hánghǎi, qùguo hěn duō guójiā.

Anh ấy thích đi biển, đã đến nhiều nước.

He likes sailing and has been to many countries.

Cách dùng từ này

“航海” (đi biển, hàng hải) vừa là động từ vừa là danh từ, chỉ việc đi tàu trên biển. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “航海 技术”, “航海 日记”; hoặc sau “喜欢”, “从事”. Phân biệt “航海” (đi biển) với “航空” (hàng không) và “航天” (du hành vũ trụ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →