Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 导航

导航

dǎo háng
Âm Hán-Việt: đạo hàng
HSK 3.0 cấp 7
dẫn đường/điều hướng
navigation

Ví dụ câu

我用手机导航。

Wǒ yòng shǒujī dǎoháng.

Tôi dùng điện thoại để dẫn đường.

I use my phone for navigation.

Cách dùng từ này

Danh từ và động từ, nghĩa "dẫn đường, chỉ đường" bằng thiết bị. Hay gặp: 手机 导航, 开 导航 (bật chỉ đường), 用 导航, 导航 系统, 卫星 导航. Khác 指引: 指引 là chỉ dẫn nói chung, kể cả nghĩa bóng, còn 导航 gần như luôn nói về chỉ đường bằng máy móc, ứng dụng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

导航 viết sang phồn thể là 導航 dǎo háng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →