Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 向导

向导

xiàng dǎo
Âm Hán-Việt: hướng đạo
HSK 3.0 cấp 7
người dẫn đường, hướng đạo
guide

Ví dụ câu

他给我们当向导。

Tā gěi wǒmen dāng xiàngdǎo.

Anh ấy làm người dẫn đường cho chúng tôi.

He acted as our guide.

Cách dùng từ này

“向导” (người dẫn đường) là danh từ, hay đi với “当” hoặc “做”: “他 给 我们 当 向导” (anh ấy làm người dẫn đường cho chúng tôi). Cũng dùng “请 一个 向导” (thuê một người dẫn đường). Gần “导游” (hướng dẫn viên du lịch); “导游” là nghề trong ngành du lịch, “向导” là người dẫn lối nói chung, như dẫn đường đi núi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

向导 viết sang phồn thể là 嚮導 xiàng dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →