Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 向

向

xiàng
Âm Hán-Việt: hướng
HSK 3.0 cấp 3
về phía, hướng về
toward, in the direction of, to face

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 向 viết sang phồn thể là 嚮.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 向 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Giới từ chỉ hướng của động tác, đứng trước danh từ hoặc đại từ rồi mới đến động từ: 向前走 (đi về phía trước), 向我问路 (hỏi đường tôi), 向我道歉 (xin lỗi tôi). Từ ghép: 方向 (phương hướng), 一向 (từ trước đến nay). Gần nghĩa với 往, nhưng 往 chủ yếu chỉ hướng di chuyển, còn 向 dùng được cả cho người nhận lời nói.

Ví dụ câu

他向我走来。

Tā xiàng wǒ zǒu lái.

Anh ấy đi về phía tôi.

He walked towards me.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「向」