Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鞋

鞋

xié
Âm Hán-Việt: hài
HSK 3.0 cấp 3
giày dép
shoe

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ, nghĩa là giày, dép. Lượng từ: 双 cho một đôi (一双鞋), 只 cho một chiếc. Động từ đi kèm: 穿 鞋 (đi giày), 脱鞋 (cởi giày), 买 鞋. Từ ghép: 皮鞋, 拖鞋, 运动鞋, 高跟鞋.

Ví dụ câu

这双鞋很舒服,不贵。

Zhè shuāng xié hěn shūfu, bú guì.

Đôi giày này rất thoải mái, không đắt.

These shoes are very comfortable and not expensive.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鞋」