Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ, nghĩa là giày, dép. Lượng từ: 双 cho một đôi (一双鞋), 只 cho một chiếc. Động từ đi kèm: 穿 鞋 (đi giày), 脱鞋 (cởi giày), 买 鞋. Từ ghép: 皮鞋, 拖鞋, 运动鞋, 高跟鞋.
这双鞋很舒服,不贵。
Zhè shuāng xié hěn shūfu, bú guì.
Đôi giày này rất thoải mái, không đắt.
These shoes are very comfortable and not expensive.