Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 球鞋

球鞋

qiú xié
Âm Hán-Việt: cầu hài
HSK 3.0 cấp 2
giày thể thao
athletic shoes

Ví dụ câu

我买了一双新球鞋。

Wǒ mǎi le yì shuāng xīn qiúxié.

Tôi đã mua một đôi giày thể thao mới.

I bought a new pair of sneakers.

Cách dùng từ này

“球鞋” là danh từ, nghĩa là giày thể thao (giày để chơi bóng, chạy nhảy). Thường làm tân ngữ đứng sau động từ 买 (mua), 穿 (mang): 买了 + 一双 + 新球鞋. Lượng từ cho giày là 双 (đôi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →