我买了一双新球鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xīn qiúxié.
Tôi đã mua một đôi giày thể thao mới.
I bought a new pair of sneakers.
“球鞋” là danh từ, nghĩa là giày thể thao (giày để chơi bóng, chạy nhảy). Thường làm tân ngữ đứng sau động từ 买 (mua), 穿 (mang): 买了 + 一双 + 新球鞋. Lượng từ cho giày là 双 (đôi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.