Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 球队

球队

qiú duì
Âm Hán-Việt: cầu đội
HSK 3.0 cấp 4
đội thể thao
sports team (basketball, soccer, football etc)

Ví dụ câu

我们球队赢了比赛。

Wǒmen qiúduì yíng le bǐsài.

Đội bóng của chúng tôi đã thắng trận đấu.

Our team won the game.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là đội thể thao; thường đứng trước động từ như "赢" hoặc "输"; có thể đi kèm với danh từ chỉ môn thể thao như "足球".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

球队 viết sang phồn thể là 球隊 qiú duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →