Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 队

队

duì
Âm Hán-Việt: đội
HSK 3.0 cấp 2
đội
team; line, queue

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 队 viết sang phồn thể là 隊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

阝 (bờ, gò) ở trái, như một bờ sông; 人 (người) ở phải, người đứng trên bờ. Người tập trung ở bờ thành thành “đội”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "đội, hàng": 球队 (đội bóng), 队长 (đội trưởng), 队员 (đội viên). 排队 nghĩa "xếp hàng".

Ví dụ câu

我们队赢了比赛。

Wǒ men duì yíng le bǐ sài.

Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.

Our team won the game.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「队」