学生们成群结队地去操场。
Xué shēng men chéng qún jié duì de qù cāo chǎng.
Các học sinh thành từng nhóm đi đến sân vận động.
Students go to the playground in groups.
"成群结队" (kéo nhau thành đàn) là thành ngữ, hay làm trạng ngữ với "地" trước động từ di chuyển: "成群结队 地去操场". Dùng cho cả người lẫn động vật như chim, cá.
成群结队 viết sang phồn thể là 成群結隊 chéng qún jié duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.