同学们排成整齐的队形。
Tóng xué men pái chéng zhěng qí de duì xíng.
Các bạn học sinh xếp thành đội hình ngay ngắn.
The students lined up in neat formation.
"队形" (đội hình) là danh từ, chỉ cách xếp người thành hình, hàng lối: "排 好 队形", "保持 队形". Khác "队伍" là bản thân đoàn người, hàng người.
队形 viết sang phồn thể là 隊形 duì xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.