Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 图形

图形

tú xíng
Âm Hán-Việt: đồ hình
HSK 3.0 cấp 9
hình ảnh/đồ hình
picture

Ví dụ câu

这个图形是圆形。

Zhè ge túxíng shì yuánxíng.

Hình này là hình tròn.

This shape is a circle.

Cách dùng từ này

“图形” là danh từ, chỉ hình vẽ, hình khối, nhất là hình học như hình tròn, tam giác: “这个 图形 是 圆形”, jǐhé túxíng (hình hình học). Trong máy tính còn chỉ đồ hoạ. So với “图片” (ảnh, bức hình chụp hay vẽ), “图形” là hình dạng, đường nét.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

图形 viết sang phồn thể là 圖形 tú xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →