这本书有很多插图。
Zhè běn shū yǒu hěn duō chātú.
Cuốn sách này có nhiều hình minh họa.
This book has many illustrations.
“插图” (tranh minh họa trong sách báo) là danh từ, lượng từ “幅” hoặc “张”: “这本书 有 很多 插图”. Chỉ hình vẽ, ảnh in kèm nội dung sách, báo, giáo trình; ảnh nói chung là “图片” (hình ảnh).
插图 viết sang phồn thể là 插圖 chā tú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.