Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发愤图强

发愤图强

fā fèn tú qiáng
Âm Hán-Việt: phát phẫn đồ cường
HSK 3.0 cấp 9
quyết tâm vươn lên
to be strongly determined to succeed (idiom)

Ví dụ câu

我们要发愤图强。

Wǒmen yào fā fèn tú qiáng.

Chúng ta phải quyết tâm vươn lên.

We must work hard to become strong.

Cách dùng từ này

“发愤图强” là thành ngữ, nghĩa là quyết chí phấn đấu để tự làm mình mạnh lên. Thường làm vị ngữ, hay đi sau “要”, “决心”: “我们 要 发愤图强”. Chủ ngữ là người, tập thể hoặc một dân tộc. Cũng gặp cách viết fāfèn túqiáng với chữ “奋”, nghĩa như nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发愤图强 viết sang phồn thể là 發憤圖強 fā fèn tú qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →