Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发愣

发愣

fā lèng
Âm Hán-Việt: phát lăng
HSK 3.0 cấp 9
ngơ ngẩn/đần người
to stare blankly

Ví dụ câu

他站在那儿发愣。

Tā zhàn zài nàr fālèng.

Anh ấy đứng ngơ ngẩn ở đó.

He stood there staring blankly.

Cách dùng từ này

“发愣” (ngẩn người, đờ ra) là động từ, không mang tân ngữ, chỉ trạng thái đứng im ngây ra vì bất ngờ hoặc mải nghĩ. Hay đi sau một động từ chỉ tư thế: “站 在 那儿 发愣”, hoặc “看着 … 发愣”. Gần nghĩa với “发呆” (ngẩn ngơ, thẫn thờ); “发愣” thường nghiêng về bị bất ngờ, sững người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发愣 viết sang phồn thể là 發愣 fā lèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →