Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诱发

诱发

yòu fā
Âm Hán-Việt: dụ phát
HSK 3.0 cấp 9
gây ra/kích phát
to induce

Ví dụ câu

抽烟会诱发咳嗽。

Chōuyān huì yòufā késou.

Hút thuốc có thể gây ra ho.

Smoking can induce coughing.

Cách dùng từ này

“诱发” (gây ra, khơi phát) là động từ, chủ ngữ là nguyên nhân, tân ngữ thường là bệnh hoặc sự việc xấu: “抽烟 会 诱发 咳嗽”, “诱发 疾病”. Hay đi với “会”, “容易”. Gần nghĩa “引发”, “引起” (gây ra); “诱发” nhấn vào yếu tố bên ngoài làm vấn đề vốn tiềm ẩn bùng ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诱发 viết sang phồn thể là 誘發 yòu fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →