Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 萌发

萌发

méng fā
Âm Hán-Việt: manh phát
HSK 3.0 cấp 9
nảy mầm/nảy sinh
to sprout

Ví dụ câu

他心中萌发了创业的想法。

Tā xīnzhōng méngfāle chuàngyè de xiǎngfǎ.

Trong lòng anh ấy bắt đầu nảy sinh ý tưởng khởi nghiệp.

The idea of starting a business began to sprout in his heart.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

萌发 viết sang phồn thể là 萌發 méng fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →