她脸上焕发着光彩。
Tā liǎn shàng huànfā zhe guāngcǎi.
Trên mặt cô ấy tỏa ra ánh sáng rạng rỡ.
Her face radiates brilliance.
"焕发" (bừng lên, toả ra) là động từ, nói tinh thần, vẻ ngoài rạng rỡ, tràn đầy sức sống. Tân ngữ hay gặp: "光彩", "活力", "青春": "焕发 活力", "焕发 青春". Thành ngữ cố định: "容光焕发" (mặt mày rạng rỡ). Cũng dùng cho thành phố, tổ chức: "焕发 出 新 的 活力".
焕发 viết sang phồn thể là 煥發 huàn fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.