他的出发点很好。
Tā de chūfādiǎn hěn hǎo.
Điểm xuất phát của anh ấy rất tốt.
His starting point is good.
"出发点" (điểm xuất phát) là danh từ. Nghĩa đen là nơi bắt đầu chuyến đi; nghĩa bóng hay dùng hơn là động cơ, ý định ban đầu của một việc làm: "他 的 出发点 是 好 的" (ý định ban đầu của anh ấy là tốt). Mẫu "从 ... 出发" có nghĩa gần.
出发点 viết sang phồn thể là 出發點 chū fā diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.