Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出发点

出发点

chū fā diǎn
Âm Hán-Việt: xuất phát điểm
HSK 3.0 cấp 9
điểm xuất phát
starting point

Ví dụ câu

他的出发点很好。

Tā de chūfādiǎn hěn hǎo.

Điểm xuất phát của anh ấy rất tốt.

His starting point is good.

Cách dùng từ này

"出发点" (điểm xuất phát) là danh từ. Nghĩa đen là nơi bắt đầu chuyến đi; nghĩa bóng hay dùng hơn là động cơ, ý định ban đầu của một việc làm: "他 的 出发点 是 好 的" (ý định ban đầu của anh ấy là tốt). Mẫu "从 ... 出发" có nghĩa gần.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出发点 viết sang phồn thể là 出發點 chū fā diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →