领导者为未来的发展描绘了宏伟蓝图。
Lǐngdǎozhě wèi wèilái de fāzhǎn miáohuìle hóngwěi lántú.
Người lãnh đạo đã vạch ra bản thiết kế hoành tráng cho sự phát triển tương lai.
Leaders have drawn a grand blueprint for future development.
“蓝图” (bản thiết kế, viễn cảnh) là danh từ. Nghĩa gốc là bản vẽ kỹ thuật; nay chủ yếu dùng nghĩa bóng: kế hoạch, viễn cảnh lớn cho tương lai. Hay đi với “描绘” (vẽ ra): “描绘 蓝图”, và tính từ “宏伟” (hoành tráng): “宏伟蓝图”. Sắc thái trang trọng, gặp nhiều trên báo chí, trong diễn văn.
蓝图 viết sang phồn thể là 藍圖 lán tú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.