Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蓝图

蓝图

lán tú
Âm Hán-Việt: lam đồ
HSK 3.0 cấp 8
bản thiết kế/kế hoạch tổng thể
blueprint

Ví dụ câu

领导者为未来的发展描绘了宏伟蓝图。

Lǐngdǎozhě wèi wèilái de fāzhǎn miáohuìle hóngwěi lántú.

Người lãnh đạo đã vạch ra bản thiết kế hoành tráng cho sự phát triển tương lai.

Leaders have drawn a grand blueprint for future development.

Cách dùng từ này

“蓝图” (bản thiết kế, viễn cảnh) là danh từ. Nghĩa gốc là bản vẽ kỹ thuật; nay chủ yếu dùng nghĩa bóng: kế hoạch, viễn cảnh lớn cho tương lai. Hay đi với “描绘” (vẽ ra): “描绘 蓝图”, và tính từ “宏伟” (hoành tráng): “宏伟蓝图”. Sắc thái trang trọng, gặp nhiều trên báo chí, trong diễn văn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

蓝图 viết sang phồn thể là 藍圖 lán tú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →