Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 带队

带队

dài duì
Âm Hán-Việt: đái đội
HSK 3.0 cấp 9
dẫn đội
to lead a team

Ví dụ câu

老师带队去公园。

Lǎoshī dàiduì qù gōngyuán.

Giáo viên dẫn đội đi công viên.

The teacher leads the team to the park.

Cách dùng từ này

"带队" là động từ li hợp, nghĩa là dẫn đoàn, dẫn đội (đi tham quan, thi đấu, làm nhiệm vụ). Không mang tân ngữ; nơi đến nói bằng động từ khác phía sau: "老师 带队 去 公园". So với "带领" (dẫn dắt, có tân ngữ: "带领 大家"), "带队" gắn với việc đi lại cùng cả đoàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

带队 viết sang phồn thể là 帶隊 dài duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →