老师带队去公园。
Lǎoshī dàiduì qù gōngyuán.
Giáo viên dẫn đội đi công viên.
The teacher leads the team to the park.
"带队" là động từ li hợp, nghĩa là dẫn đoàn, dẫn đội (đi tham quan, thi đấu, làm nhiệm vụ). Không mang tân ngữ; nơi đến nói bằng động từ khác phía sau: "老师 带队 去 公园". So với "带领" (dẫn dắt, có tân ngữ: "带领 大家"), "带队" gắn với việc đi lại cùng cả đoàn.
带队 viết sang phồn thể là 帶隊 dài duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.