买电脑附带鼠标。
Mǎi diànnǎo fùdài shǔbiāo.
Mua máy tính kèm theo chuột.
Buying a computer comes with a mouse.
"附带" (kèm theo, tiện thể) là động từ, tân ngữ là thứ được kèm: "附带 条件" (điều kiện kèm theo), "附带 说明". Cũng làm trạng ngữ nghĩa "nhân tiện": "附带 说 一句". Gần "附加", nhưng "附加" thiên về thêm vào, phụ thu.
附带 viết sang phồn thể là 附帶 fù dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.