Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 连滚带爬

连滚带爬

lián gǔn dài pá
Âm Hán-Việt: liên cổn đái ba
HSK 3.0 cấp 9
lăn lộn bò trườn
rolling and crawling

Ví dụ câu

他连滚带爬地上了山。

Tā lián gǔn dài pá de shàng le shān.

Anh ấy lăn lộn bò trườn lên núi.

He scrambled up the mountain.

Cách dùng từ này

"连滚带爬" (vừa lăn vừa bò) là thành ngữ, tả dáng chạy trốn vội vàng, hoảng hốt, lúc ngã lúc bò. Thường làm trạng ngữ trước động từ chỉ chạy, thoát: "连滚带爬 地 逃 了 出去". Hay mang sắc thái hài hước hoặc chê bai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

连滚带爬 viết sang phồn thể là 連滾帶爬 lián gǔn dài pá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →