Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滚动

滚动

gǔn dòng
Âm Hán-Việt: cổn động
HSK 3.0 cấp 9
lăn/cuộn lại
to roll

Ví dụ câu

球在地上滚动。

Qiú zài dì shang gǔndòng.

Quả bóng lăn trên mặt đất.

The ball is rolling on the ground.

Cách dùng từ này

"滚动" (lăn, cuộn) là động từ, nghĩa gốc là lăn tròn: "球 在 地上 滚动". Nghĩa mở rộng hay gặp hiện nay: chữ, tin chạy liên tục trên màn hình ("滚动 新闻"), cuộn trang trên máy tính, điện thoại. Khác "转动" (quay tròn) là quay quanh trục tại chỗ, không lăn đi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

滚动 viết sang phồn thể là 滾動 gǔn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →