他受伤了,不能动弹。
Tā shòushāng le, bùnéng dòngtan.
Anh ấy bị thương, không thể cử động.
He is injured and cannot move.
Động từ khẩu ngữ: cử động, nhúc nhích (thân thể). Hay dùng ở dạng phủ định: 不能 动弹 (không cựa quậy được), 动弹 不得 (dòngtan bùdé — không nhúc nhích nổi). Âm tiết sau đọc nhẹ: dòngtan. Gần nghĩa với 动 nhưng chỉ nói về cơ thể người, vật.
动弹 viết sang phồn thể là 動彈 dòng tan.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.