Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动不动

动不动

dòng bu dòng
Âm Hán-Việt: động bất động
HSK 3.0 cấp 9
hay/thường xuyên (nổi giận)
apt to

Ví dụ câu

他动不动就生气。

Tā dòngbudòng jiù shēngqì.

Anh ấy hay nổi giận.

He gets angry easily.

Cách dùng từ này

"动不动" (hở một chút là, hơi tí là) là phó từ khẩu ngữ, gần như luôn đi với "就" trong mẫu "动不动 就 + động từ": "他 动不动 就 生气". Dùng để chê một phản ứng xảy ra quá dễ, quá thường xuyên, sắc thái tiêu cực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动不动 viết sang phồn thể là 動不動 dòng bu dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →