Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 弹

弹

tán
Âm Hán-Việt: đàn
HSK 3.0 cấp 4
đàn (nhạc cụ); bật, nảy
to play (a string instrument); to flick, to spring

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 弹 viết sang phồn thể là 彈.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“弹” có hai cách đọc. Đọc tán là “gảy, chơi đàn” với nhạc cụ có phím hoặc dây: “会弹钢琴” (biết chơi đàn piano); còn là “bật, nảy”, như “弹性” (tính đàn hồi). Đọc dàn là “viên đạn, bom”: “子弹” (viên đạn), “炸弹” (bom). Chơi đàn phím, đàn gảy dùng “弹”; nhạc cụ thổi dùng “吹”.

Ví dụ câu

她会弹钢琴。

Tā huì tán gāngqín.

Cô ấy biết chơi đàn piano.

She can play the piano.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「弹」